NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH HỌC TOÁN TIẾNG ANH LỚP 6
I.Tổng quan về chương trình
Khoá học được soạn dựa theo giáo trình của nước ngoài đồng thời kết hợp với các chủ đề, chủ điểm chương trình toán lớp 6 của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo Việt Nam.
Khoá học gồm có 35 tuần học, mỗi tuần học là 1 chuyên đề Toán tiếng Anh giúp học sinh tiếp cận, vận dụng, từ đó phát triển các kỹ năng, năng lực giải Toán tiếng Anh. Trong khóa học, năng lực của mỗi học sinh sẽ được đánh giá thường xuyên thông qua các bài kiểm tra ở mỗi buổi học và các bài kiểm tra định kỳ.
Ngoài ra, khóa học có thêm các chuyên đề nâng cao dành cho học sinh giỏi đáp ứng với nhu cầu tìm tòi, nghiên cứu của học sinh; giúp học sinh có thể vững vàng và thể hiện tốt trong các kì thi Toán Quốc tế.
II.Mục tiêu chương trình
Sau khoá học, học sinh sẽ phát triển được các năng lực sau:
1.Năng lực ngôn ngữ
- Học sinh nắm được các thuật ngữ toán tiếng Anh.
- Học sinh có thể diễn đạt các khái niệm Toán, giải và trình bày lời giải bằng Tiếng Anh.
- Học sinh phát triển được kĩ năng nghe và nói trong quá trình học.
2.Năng lực giải toán
- Học sinh được cung cấp và rèn luyện các kĩ năng giải toán, tiếp cận các phương pháp, các dạng toán mới bên cạnh các phương pháp truyền thống.
- Học sinh phát triển tư duy, khả năng sáng tạo thông qua các bài toán ứng dụng vào thực tế, các bài toán logic, tổ hợp …
III.Phân phối chương trình
|
Tuần |
Tên bài |
Mục tiêu |
|
1 |
Sets ( Tập hợp) |
Học sinh học về tập hợp, giải các bài toán tư duy về tập hợp. |
|
2 |
Whole numbers (Số tự nhiên) |
Học sinh giải các bài toán liên quan đến số tự nhiên, cách ghi số tự nhiên, phép toán số tự nhiên. |
|
3 |
Points, lines and planes (Điểm, đường thẳng, mặt phẳng) |
Học sinh hiểu khái niệm điểm, đường thẳng, đường thẳng song song, vuông góc, mặt phẳng, giải các bài toán liên quan. |
|
4 |
Exponents (Lũy thừa) |
Học sinh học về lũy thừa, các phép toán trong lũy thừa |
|
5 |
Divisibility tests (Dấu hiệu chia hết) |
Học sinh giải các bài toán áp dụng dấu hiệu chia hết, tính chất chia hết của một tổng. |
|
6 |
Review 1 (Ôn tập) |
Ôn tập các kiến thức đã học để chuẩn bị làm bài kiểm tra. |
|
7 |
Test 1 (Bài kiểm tra số 1) |
Làm bài kiểm tra 45 phút. Chữa bài kiểm tra |
|
8 |
Line segments and rays (Đoạn thẳng và tia) |
Học sinh hiểu khái niệm về đoạn thẳng, tia, giải các bài toán liên quan. |
|
9 |
Factors and mulitples (Ước và bội) |
Học sinh nắm được cách tìm ước, bội của một số. |
|
10 |
Prime numbers and composite numbers ( Số nguyên tố và hợp số) |
Học sinh học về số nguyên tố, hợp số, giải các bài toán liên quan. |
|
11 |
Counting problems in geometry ( Bài toán đếm trong hình học) |
Học sinh biết cách tính số giao điểm, số đường thẳng, số đoạn thẳng, giải các bài đếm các hình cơ bản ( 2D và 3D). |
|
12 |
Highest common factor and lowest common multiple (Ước chung lớn nhất và bội chung nhỏ nhất) |
Học sinh biết tìm ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất của một số, giải các bài toán liên quan. |
|
13 |
Review 2 (Ôn tập) |
Ôn tập các kiến thức đã học. |
|
14 |
Negative numbers (Số âm) |
Học sinh được học về số âm, biểu diễn số âm trên trục số, biết ứng dụng của số âm trong thực tế. |
|
15 |
Addition and subtraction involving negative numbers ( Phép cộng, trừ số âm) |
Học sinh học biết thực hiện phép cộng, phép trừ với số âm, giải được cái bài toán thực tế liên quan. |
|
16 |
Multiplication and division involving negative numbers ( Phép nhân, chia số âm) |
Học sinh biết cách thực hiện phép nhân, chia số âm, giải được các bài toán liên quan. |
|
17 |
Review 3 (Ôn tập) |
Ôn tập các kiến thức đã học để chuẩn bị làm bài kiểm tra. |
|
18 |
Test 2 (Bài kiểm tra số 2) |
Làm bài kiểm tra 45 phút Chữa bài kiểm tra |
|
19 |
Angles ( Góc) |
Học sinh học về khái niệm góc, số đo góc. |
|
20 |
Number patterns and the application in real world contexts (Dãy số và ứng dụng trong thực tế) |
Học sinh được học các bài toán tư duy về dãy số và ứng dụng dãy số trong thực tế. |
|
21 |
Review 4 ( Ôn tập) |
Học sinh ôn tập kiến thức đã học để chuẩn bị làm bài kiểm tra. |
|
22 |
Bisector ( Tia phân giác) |
Học sinh nắm được khái niệm về tia phân giác của một góc, giải các bài toán liên quan. |
|
23 |
Fractions (Phân số) |
Học sinh được mở rộng về khái niệm phân số, rút gọn phân số, biết cách so sánh phân số. |
|
24 |
Operations of fractions. ( Các phép toán về phân số) |
Học sinh học các phép toán về phân số. |
|
25 |
Review 5 ( Ôn tập) |
Học sinh ôn tập kiến thức đã học để chuẩn bị làm bài kiểm tra. |
|
26 |
Test 3 (Bài kiểm tra số 3) |
Làm bài kiểm tra 45 phút Chữa bài kiềm tra |
|
27 |
Ratio and rate ( Tỉ số và tỉ lệ ) |
Học sinh học về tỉ số, tỉ lệ, ứng dụng của tỉ số và tỉ lệ. |
|
28 |
Angle problems (Cái bài toán tính góc) |
Học sinh luyện tập về các bài toán tính góc. |
|
29 |
Percentage in practical sistuations ( Tỉ số phần trăm trong thực tế) |
Học sinh học về ứn dụng của tỉ số phần trăm trong thực tế. |
|
30 |
Review 6 (Ôn tập) |
Học sinh ôn tập kiến thức đã học. |
|
31 |
Triangles and cirlces ( Tam giác và đường tròn) |
Học sinh giải các bài toán về tam giác và đường tròn. |
|
32 |
Pigeon hole problems (Bài toán sử dụng định lý Dirichlete) |
Học sinh học về định lý Dirichlete và giải các bài toán liên quan. |
|
33 |
Speed ( Bài toán vận tốc) |
Học sinh học về bài toán vận tốc. |
|
34 |
Review 7 ( Ôn tập) |
Học sinh ôn tập kiến thức đã học để chuẩn bị làm bài kiểm tra. |
|
35 |
Test 4 (Bài kiểm tra số 4) |
Làm bài kiểm tra 45 phút Chữa bài kiềm tra |
Chuyên đề nâng cao:
- Divisibility ( Chia hết)
- LCM, HCF, prime numbers ( Ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất, số nguyên tố)
- Number sequence ( Dãy số)
- Perimeter and area of shapes ( Chu vi và diện tích)
- Word problems ( Toán có lời văn )
- Counting (Phép đếm)
- Integer equation (Phương trình nghiệm nguyên)
Bài học/ Tin tức liên quan của bài học/tin tức trong bộ sách Chương trình hiện hành
Không có bài học/tin tức liên quan trong danh mục theo bộ sách: Chương trình hiện hành liên quan bài học
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH HỌC TOÁN TIẾNG ANH LỚP 6!
